試嘗
thí thường
Hán Việt: thí thường · Pinyin: shì cháng
Tổng quan
sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng))
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng))
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尝试; 考试﹑考查; 谓先尝一下食品﹐以了解其味道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尝试。 2.考试﹑考查。 3.谓先尝一下食品﹐以了解其味道。
Eng
- Cihui 試嘗 hìcháng v. 1. try 2. have a taste