試

shìthíNôm thí

Hán Việt: thí · Pinyin: shì · Nôm: thí

Tổng quan

Thử. Như thí dụng [試用] thử dùng

試生 · 試看 · 試紙 · 試經 · 試藥 · 試院 · 試驗 · 試驗室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthí
Âm Nômthi
Quảng Đôngsi3
Mân Namtshì
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjih
Baxter-Sagartl̥ək-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ək-s
Phản thiết渠之反
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thử. Như thí dụng [試用] thử dùng. Thi, so sánh tài nghệ để xem hơn kém gọi là thí. Như khảo thí [考試] thi khảo. Dùng, Nếm. Dò thử

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thi 試 ◎ Nôm: 詩 AHV: thí. đgt. ứng thí. Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng khuở mạt thu. (Ngôn chí 3.7)
  • Giản Dị Hán Nôm thi chạy thi; khoa thi [Eng: to run a race; examination (session)]
  • Giản Dị Hán Nôm thía thấm thía [Eng: to penetrate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thí khảo thí [Eng: to give an take examinations]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thử thử tài [Eng: to try talent]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 測驗。如:「考試」、「口試」、「筆試」。 [動] 1.考驗、測驗。《周禮.夏官.藳人》:「試其弓弩。」 2.嘗試。如:「試行」、「試飛」。唐.杜甫〈去矣行〉:「未試囊中餐玉法,明朝且入藍田山。」 3.探測、刺探。《韓非子.外儲說左下》:「主賢明,則悉心以事之; 不肖,則飾姦而試之。」唐.韓偓〈詠浴〉詩:「教移蘭燭頻羞影,自試香湯更怕深。」

Eng

  • CC-CEDICT to test, to try, experiment, examination, test
  • JMdict testing
  • JMdict experiment
  • JMdict test
  • JMdict examination
  • JMdict exam

ja

  • JMdict 試(し)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤式吏切,詩去聲。【說文】用也。【博雅】嘗也。【增韻】探也,較也。【易·无妄】无妄之藥,不可試也。【釋文】試驗,一曰用也。【註】試,謂少嘗之也。【書·舜典】明試以功。【禮·緇衣】𠛬不試而民咸服。【莊子·齊物論】嘗試言之。 又【正韻】式至切,音翅。義同。 又姓,見【姓苑】。 又【集韻】設職切,音識。義同。通作式。 又叶詩止切,音始。【詩·小雅】方叔涖止,其車三千,師干之試。試叶止。 又叶申之切,音詩。【詩·小雅】私人之子,百僚是試。叶上裘,裘音渠之反。

Thuyết Văn

用也。从言。式聲。 虞書曰。明試以功。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

式束切。一部。 堯典、皋陶謨㒳見。偁堯典則虞。書當爲唐書。

【試】(thí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 式 (thức) Phiên thiết: 式束切 → thức + thút Nghĩa: 用 vậy。 từ ngôn (nói)。式 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。明試 dĩ (lấy/dùng) 功。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 试 · 试 · 试