诗剧
thi kịch
Hán Việt: thi kịch
Tổng quan
kịch thơ
用詩的形式寫的戲劇,表演時由演員朗誦。歐洲十九世紀以前的劇本大多屬之。
Nghĩa
Việt
- Cihui thi kịch: kịch thơ
- Tần suất từ kịch thơ
- Biên soạn 詩劇 shījù n. drama in verse
Eng
- Cihui 詩劇 shījù n. drama in verse
- Tần suất từ 詩劇 shījù n. drama in verse