语学
ngữ học
Hán Việt: ngữ học · Pinyin: yǔ xué
Tổng quan
1.研究言语﹑文字的性质及用法的学问。又称文法﹑文法学。 2.指对于外语的研究。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngôn ngữ học
- Biên soạn linguistics
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.研究言语﹑文字的性质及用法的学问。又称文法﹑文法学。 2.指对于外语的研究。
Eng
- Cihui 語學 ǔxué n. linguistics