語言
ngữ ngôn
Hán Việt: ngữ ngôn · Pinyin: yǔ yán
Tổng quan
ngôn ngữ | LT:門|门,種|种 1. ngôn ngữ。人類所特有的用來表達意思、交流思想的工具,是一種特殊的社會現象,由語音、詞彙和語法構成一定的系統。'語言'一般包括它的書面形式,但在與'文字'並舉時只指口語。 2. lời nói; tiếng nói。話語。 語言乏味 lời nói nhạt nhẽo; lời nói không thú vị 由於文化水平和職業的差異,他們之間缺少共同的語言。 do khác nhau về nghề nghiệp và trình độ văn hoá, cho nên họ cũng thiếu tiếng nói chung.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn ngữ | LT:門|门,種|种 1. ngôn ngữ。人類所特有的用來表達意思、交流思想的工具,是一種特殊的社會現象,由語音、詞彙和語法構成一定的系統。'語言'一般包括它的書面形式,但在與'文字'並舉時只指口語。 2. lời nói; tiếng nói。話語。 語言乏味 lời nói nhạt nhẽo; lời nói không thú vị 由於文化水平和職業的差異,他們之間缺少共同的語言。 do khác nhau về nghề nghiệp và trình độ văn hoá, cho nên họ cũng thiế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人類用嘴說出來的話,由語音、語彙和語法所組成,是表達情意、傳遞思想的重要工具。《大戴禮記.五帝德》:「吾欲以語言取人,於予邪改之。」《三國演義》第一一回:「陶謙見玄德儀表軒昂,語言豁達,心中大喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人类特有的表达意思、交流思想的工具,由语音、词汇、语法构成一定的体系。语言有口语和书面形式。
Eng
- CC-CEDICT language|CL:門|门[men2],種|种[zhong3]
- Cihui language; CL:門|门,種|种