誰個

shuí gè thùy cá

Hán Việt: thùy cá · Pinyin: shuí gè

Tổng quan

người nào: đâu

Cấu tạo: (thùy) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nào: đâu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哪一个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哪一个人。

Eng

  • Cihui 誰個 huígè pr. <topo.> who?; which one?