誰何

shuí hé thùy hà

Hán Việt: thùy hà · Pinyin: shuí hé

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (hà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代词。谁人;哪个不知其谁何|莫辨谁何; 盘诘;呵叱陈利兵而谁何|谁何宜谨,启闭宜度|谁何于道路。
  • Tân Hoa Tự Điển ①代词。谁人;哪个不知其谁何|莫辨谁何。②盘诘;呵叱陈利兵而谁何|谁何宜谨,启闭宜度|谁何于道路。

Eng

  • Cihui 誰何 huíhé pr. 1. Who? 2. Who can do anything about it?