調蛋黃
điều đản hoàng
Hán Việt: điều đản hoàng
Tổng quan
trứng, (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi, chật ních, chật như nêm, (xem) sure, người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu, (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt, (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không, khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai, trứng lại đòi khôn hơn vịt, trộn trứng vào, đánh trứng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào, (+ on) thúc giục
Nghĩa
Việt
- Cihui trứng, (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi, chật ních, chật như nêm, (xem) sure, người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu, (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt, (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không, khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai, tr…