諧劇

xié jù hài kịch

Hán Việt: hài kịch · Pinyin: xié jù

Tổng quan

hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên) ở tuồng chọc cười. hài kịch hài kịch ☆Vở tuồng chọc cười.

Cấu tạo: (hài) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài kịch hài kịch ☆Vở tuồng chọc cười.
  • Cihui hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên) ở tuồng chọc cười. hài kịch hài kịch ☆Vở tuồng chọc cười.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滑稽而令人發笑的戲劇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诙谐戏谑; 一种介于曲艺与戏剧之间的艺术样式。流行于四川。演出时只有一名演员出场﹐扮演规定人物﹐通过演员与实际不存在的对象进行"对话"和交流﹐使观众明确角色的规定情境和假设在场的其他人物﹐以表达一定的故事情节。因运用幽默﹑风趣见长的四川方言﹐寓庄于谐﹐故名谐剧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诙谐戏谑。 2.一种介于曲艺与戏剧之间的艺术样式。流行于四川。演出时只有一名演员出场﹐扮演规定人物﹐通过演员与实际不存在的对象进行"对话"和交流﹐使观众明确角色的规定情境和假设在场的其他人物﹐以表达一定的故事情节。因运用幽默﹑风趣见长的四川方言﹐寓庄于谐﹐故名谐剧。

Eng

  • CC-CEDICT Xieju opera (ballad and dancing monologue, popular in Sichuan)
  • Cihui Xieju opera (ballad and dancing monologue, popular in Sichuan)