諧
hài
Hán Việt: hài · Pinyin: xié
Tổng quan
(hình thức kết hợp) hòa hợp (hình thức kết hợp) hài hước (văn học) đạt được đồng thuận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | hài |
| Quảng Đông | haai4 |
| Mân Nam | hâi |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Phản thiết | 戸皆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòa hợp. Như âm điệu ăn nhịp nhau gọi là {hài thanh} [諧聲], mua hàng ngã giá rồi gọi là {hài giá} [諧價]. Sự đã xong cũng gọi là {hài}. Hài hước. Như {khôi hài} [詼諧] hài hước.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.和合、調和。《書經.舜典》:「八音克諧,無相奪倫。」《左傳.襄公十一年》:「如樂之和,無所不諧。」 2.辦成、說妥。《董西廂》卷三:「願先生變雅操為和聲,以詞挑之,事必諧矣。」《鏡花緣》第一五回:「老師如攜門生信去,此事斷無不諧。」 3.商議、協調。《後漢書.卷七八.宦者傳.張讓傳》:「當之官者,皆先至西園諧價,然後得去。」 [形] 滑稽、戲謔。如:「詼諧」。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「上以朔口諧辭給,好作問之。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) harmonious|(bound form) humorous|(literary) to reach agreement
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸皆切【集韻】【韻會】【正韻】雄皆切,𠀤音骸。【說文】詥也。又【廣雅】耦也。【玉篇】合也,調也。【書·堯典】克諧以孝。又【舜典】八音克諧。【左傳·襄十一年】如樂之和,無所不諧。【禮·禮器】君子有禮,則外諧而內無怨。 又【文心雕龍】諧之言皆也,辭淺會俗,皆悅笑也。【前漢·敘傳】東方贍辭,詼諧倡優。【晉書·顧愷之傳】愷之好諧謔,人多愛狎之。 又平論定其價也。【後漢·宦者張讓傳】當之官者,皆先至西園,諧價,然後得去。 又古書名。【莊子·逍遙遊】《齊諧》者,志怪者也。 又鳥名。【博雅】鴆鳥,其雄謂之運日,其雌謂之隂諧。【淮南子·繆稱訓】隂諧知雨。【註】天將隂雨則鳴。 又叶弦雞切,音奚。【後漢·五行志】更始時童謠曰:諧不諧,在赤眉。又【儒林周澤傳】時人爲之語曰:生世不諧,作大常妻。 考證:〔【博雅】鴆鳥,其雄謂之運目,其雌謂之隂諧。〕 謹照原文運目改運日。
Thuyết Văn
詥也。 从言。皆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與龠部龤異用。龤專謂樂和。 戸皆切。十五部。
【諧】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Hộ giai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cáp vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 谐 · 龤 · 谐 · 龤 · 谐