諧聲

xié shēng hài thanh

Hán Việt: hài thanh · Pinyin: xié shēng

Tổng quan

kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功, có bộ ý 力 và bộ âm 工 (còn được gọi là 形聲|形声) | (của từ hoặc chữ) đồng âm

Cấu tạo: (hài) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài thanh hài thanh ☆Một trong lục thư của Trung Hoa, tức là theo cách đọc mà viết thành chữ. Cũng gọi là Hình thanh.
  • Cihui kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功, có bộ ý 力 và bộ âm 工 (còn được gọi là 形聲|形声) | (của từ hoặc chữ) đồng âm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六書中的形聲。由音符與意符組合而成,意符表形,音符表聲。參見「形聲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六书之一。即形声。意符(即形符)和声符并用的造字法; 谓声韵谐合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.六书之一。即形声。意符(即形符)和声符并用的造字法。 2.谓声韵谐合。

Eng

  • CC-CEDICT combination of a signific component and a phonetic element to form a phono-semantic character, as in 功[gong1], which has signific 力[li4] and phonetic 工[gong1] (also referred to as 形聲|形声[xing2 sheng1])|(of words or characters) homophonous
  • Cihui 諧聲 iéshēng n. <lg.> phonetic-plus-semantic characters