謁廟

yè miào yết miếu

Hán Việt: yết miếu · Pinyin: yè miào

Tổng quan

Cấu tạo: (yết) + (miếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时帝后等外出或遇有大事﹐例须谒告于祖庙﹐称"谒庙"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时帝后等外出或遇有大事﹐例须谒告于祖庙﹐称"谒庙"。