谔谔

è èngạc ngạc

Hán Việt: ngạc ngạc · Pinyin: è è

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.直言争辩貌。 2.挺立貌。谔﹐通"岳"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

直言無諱的樣子。《史記.卷六八.商君傳》:「千人之諾諾,不如一士之諤諤。」也作「咢咢」。

Cấu tạo: 諤 (ngạc) + 諤 (ngạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hùng vĩ
  • Biên soạn 諤諤 è'è r.f. 1. outspoken; honest 2. magnificent (of a procession)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.直言争辩貌。 2.挺立貌。谔﹐通"岳"。

Eng

  • Cihui 諤諤 è'è r.f. 1. outspoken; honest 2. magnificent (of a procession)
  • Tần suất từ 諤諤 è'è r.f. 1. outspoken; honest 2. magnificent (of a procession)

Từ liên quan

Gần nghĩa

谔谔以昌 · 諤然 · 諤節 · 諤諤 · 谔然 · 谔节