è ngạc

Hán Việt: ngạc · Pinyin: è

Tổng quan

ngạc ngạc (lời nói ngay thẳng) [Eng: honest speech, straightforward]

清諤 · 諤然 · 諤節 · 諤諤 · 忠諤 · 謇諤 · 蹇諤 · 錯諤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtngạc
Quảng Đôngngok3
Nhật BảnGAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Baxter-Sagartŋˤak
Hán ngữ Thượng cổŋˤak
Phản thiết逆各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời nói ngay thẳng. {Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc} [千人之諾諾, 不如一士之諤] Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 正直的言詞。《玉篇.言部》:「諤,正直之言也。」宋.鄭俠〈示潮州吳宅三甥〉詩:「心雖在規益,世誰受忠諤。」

Eng

  • CC-CEDICT honest speech

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五各切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音鄂。【廣雅】諤諤,語也。【玉篇】正直之言也。【史記·商君傳】千人之諾諾,不如一士之諤諤。【家語】湯武以諤諤而昌。 又【廣韻】謇諤,直言也。【後漢·儒林傳】臣無謇諤之節,而有狂瞽之言。 又【韻會】通作鄂。【禮·坊記·鄭註】子於父母尚和順,不用鄂鄂。【釋名】鄂本又作諤。 又通作咢。【前漢·韋賢傳】咢咢黃髮。【師古註】直言也。【類篇】或作讍。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 讍 · 𡅡 · 𣤲 · 囮 · 讍 · 谔 · 谔 · 讍 · 谔