穀雨
cốc vũ
Hán Việt: cốc vũ · Pinyin: gǔ yǔ
Tổng quan
Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5 ưa lành, tên thời tiết, vào các ngày 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch. cốc vũ cốc vũ ☆Mưa lành, tên thời tiết, vào các ngày 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch. cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào khoảng 19, 20 hay 21 tháng tư.)。二十四節氣之一,在4月19,20或21日。
Nghĩa
Việt
- Cihui cốc vũ cốc vũ ☆Mưa lành, tên thời tiết, vào các ngày 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch.
- Cihui Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5 ưa lành, tên thời tiết, vào các ngày 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch. cốc vũ cốc vũ ☆Mưa lành, tên thời tiết, vào các ngày 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch. cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣之一。此時地球運行至春分點後三十度,或冬至點後一百二十度,落在國曆四月十九、二十或二十一日。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在4月19,20或21日。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。
Eng
- CC-CEDICT Guyu or Grain Rain, 6th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 20th April-4th May
- Cihui Guyu or Grain Rain, 6th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 20th April-4th May
ja
- JMdict grain rain solar term (approx. April 20)