雨
ngựNôm ngự
Hán Việt: ngự · Pinyin: yǔ · Nôm: ngự
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ ngự [御]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Âm Nôm | mưa |
| Quảng Đông | jyu3 |
| Mân Nam | hōo |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoh |
| Baxter-Sagart | C.ɢʷ(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ɢʷ(r)aʔ |
| Phản thiết | 王矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa. Một âm là vú. Đổ mưa xuống. Như vú bạc [雨雹] đổ mưa đá, vú tuyết [雨雪] mưa tuyết, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mưa 雨 ◎ Nôm: 湄 AHV: vũ [Maspéro 1912: 39; Vương Lực 1942: 62, 66]. Đối ứng m- (THV) > v- (AHV): mùi 味 > vị, mắng 聞 > văn, mựa 無 > vô, mùa 務 > vụ, múa 舞 > vũ, mù 霧 > vụ, mo 巫 > vu, mong / mòng 望 > vọng, mạng / màng 網 > võng, mắng 聞 > văn, muộn 晚 > vãn, muôn/ man 萬 > vàn/ vạn, … qua các cứ liệu của tiếng Sách, Rục, Mày, Pọng, Nguyễn Tài Cẩn cho rằng mưa có khả năng là có tiền âm tiết hay vết tích tiền âm tiết ở trước: ‖ mưa. [NTC 1997: 39]. Nay với tổ hợp phụ âm *km- đã xác định rõ trong QATT (*kmỉa, *kmuống, kmẽ…), có thể có kiểu tái lập là *kmưa [TT Dương 2012c]. dt. mưa. Mưa thu rưới ba…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vũ phong vũ biểu [Eng: rain; rainy; KangXi radical 173]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc khí chẳng thường mộc vũ tẩm dâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.空氣中的水蒸氣遇冷凝結而降落的小水滴。如:「春雨」、「梅雨」、「風雨交加」、「秋風秋雨愁煞人」。 2.朋友。如:「舊雨新知」。唐.杜甫〈秋述〉:「秋,杜子臥病長安旅次,……,青苔及榻,常時車馬之客,舊雨來,今雨不來。」 3.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雨 雨,从云层中降向地面的水 雨,濡物者也。--《管子·形势解》 积土成山,风雨兴焉。--《荀子》 又如雨过天晴(像雨后晴空般的蓝色); 雨打梨花(喻指零乱不堪的狼狈情景); 雨打鸡(喻浑身湿淋淋的状态); 雨毛(细雨); 雨泣(泪流如雨) 比喻朋友 常时车马之客,旧,雨来; 今,雨不来。--唐·杜甫《秋述》 比喻教导之言,教泽 泽雨无偏,心田受润。--南朝梁·简文帝《上大法颂表》 譬喻密集 譬喻离散 风 雨yǔ从云层降落到地面的水滴。它是水蒸气上升到天空,遇冷凝集成云,聚集成大水点而下落下~。〈喻〉密集降落而像雨点的枪林弹~。 雨yù从天上落下~雹。~雪。
Eng
- CC-CEDICT rain, CL:陣, 阵[zhen4],場, 场[chang2]
- CC-CEDICT (literary) to rain, (of rain, snow etc) to fall, to precipitate, to wet
- JMdict rain
- JMdict rainy day
- JMdict rainy weather
- JMdict the November suit (in hanafuda)
ja
- JMdict 雨(あめ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mưa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 水从雲下也。一象天,冂象雲,水霝其閒也。 Thuỷ tòng vân hạ dã. Nhất tượng thiên, quynh tượng vân, thuỷ linh kỳ gian dã. (Nước từ mây rơi xuống. Chữ Nhất tượng trưng cho trời, Bộ Quynh tượng trưng cho mây, Nước chảy xuống ở chính giữa.) 【Phiên thiết】(Cổ văn 古文)𠕒𠕘𠕲𩁼㲾 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 王矩切,音羽。 Vương củ thiết, âm Vũ 【Bộ】Vũ雨
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𠕒、𠕘、𠕲、𩁼、㲾【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤王矩切,音羽。【說文】水从雲下也。一象天,冂象雲,水霝其閒也。【玉篇】雲雨也。【元命包】隂陽和爲雨。【大戴禮】天地之氣和則雨。【釋名】輔也。言輔時生養。【易·乾卦】雲行雨施,品物流行。【書·洪範】八庶徵,曰雨,曰暘。 又【爾雅·釋天】暴雨謂之涷,小雨謂之霡霂,久雨謂之淫。陸佃云:疾雨曰驟,徐雨曰零,久雨曰苦,時雨曰澍。 又穀雨,二十四氣之一。見【後漢·律曆志】。 又【正字通】雨虎,蟲名。遁甲開天圖曰:霍山有雨虎,狀如蠶,長七八寸,在石內,雲雨則出,可炙食。或曰石蠶之類。詳見【本草綱目】。 又【集韻】歐許切,音𢮁。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤王遇切,音芋。【集韻】自上而下曰雨。【韻會】風雨之雨上聲,雨下之雨去聲。【詩·邶風】雨雪其雱。又【小雅】雨我公田。【釋文】雨,于付反。【禮·月令】仲春始雨水。【註】漢始以雨水爲二月節。 又叶羽軌切,音以。【易林】隂積不已,雲作淫雨。 考證:〔【說文】水从雲下也。一象天,門象雲,水霝其閒也。〕 謹照原文門改冂。
Thuyết Văn
水從雲下也。 一象天。冂象雲。水霝其閒也。 凡雨之屬皆从雨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申之凡自上而下者偁雨。 氺者、水字也。王矩切。五部。
【雨】 (vũ ⟨vú⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 雨 (vũ ⟨vú⟩ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) , Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) tòng (Theo. Như {tòng nhất) vân (Mây. Hơi nước dưới đ) hạ (Dưới) vậy。…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兩 · 㲾 · 𠕒 · 𠕘 · 𠕲 · 𡷎 · 𩁼 · 𮦄 · 兩 · 馭