豁豁
khoát khoát
Hán Việt: khoát khoát · Pinyin: huō huō
Tổng quan
HOÁT HOÁT Hiểu rõ, thông đạt. Bài Nhất Bát Ca trong CĐTĐL q. 30 ghi: 丈夫語話須豁豁、莫學癡人受摩捋。 Bậc trượng phu đối với cơ ngữ của người xưa cần thông đạt, đừng bắt chước kẻ ngu hiểu biết qua loa.
Nghĩa
Việt
- Cihui HOÁT HOÁT Hiểu rõ, thông đạt. Bài Nhất Bát Ca trong CĐTĐL q. 30 ghi: 丈夫語話須豁豁、莫學癡人受摩捋。 Bậc trượng phu đối với cơ ngữ của người xưa cần thông đạt, đừng bắt chước kẻ ngu hiểu biết qua loa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽大貌; 胸怀坦荡,开朗; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽大貌。 2.胸怀坦荡,开朗。 3.象声词。