豁
khoátNôm khọat
Hán Việt: khoát · Pinyin: huá · Nôm: khọat
Tổng quan
Hang thông suốt cả hai đầu. Vì thế nên chỗ đất nào phẳng phắn sáng sủa gọi là hiên khoát [軒豁], người già gọi là đầu đồng xỉ khoát [頭同齒豁] đầu trọc răng long
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huá |
|---|---|
| Hán Việt | khoát |
| Âm Nôm | hoát |
| Quảng Đông | gut3 |
| Mân Nam | huat4 |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 활 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huat |
| Phản thiết | 呼括切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hang thông suốt cả hai đầu. Vì thế nên chỗ đất nào phẳng phắn sáng sủa gọi là hiên khoát [軒豁], người già gọi là đầu đồng xỉ khoát [頭同齒豁] đầu trọc răng long. Thông suốt, tâm ý rộng rãi khoan thai gọi là khoát. Như khoát nhiên quán thông [豁然貫通] vỡ vạc thông suốt. Khai phóng, tha bổng. Như tiền lương chi khoát miễn [錢糧之豁免] tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu khoát [刑獄之超豁] không bắt chịu hình ngục nữa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khoạt khoạt (hang thông hai đầu) [Eng: cave with 2 doors open]
- Giản Dị Hán Nôm hoát hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi) [Eng: choppy, to have a harelip]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoát đờm thuận khí huyết thường quy kinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「豁拳」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豁 空缺; 露出缺口; 缺损 豁 裂开; 割裂 舍弃,狠心付出某种代价 豁 〈名 豁huō ⒈缺,裂开一个~口。~子(缺的口子)。~唇。 ⒉舍弃,狠心付出高价~命拼搏。 豁huò ⒈开阔的山谷。〈引〉开阔~若天开。 ⒉免除~免。~其赔偿。 ⒊深此江称~险。 豁huá 1.见"豁拳"。
Eng
- CC-CEDICT to play Chinese finger-guessing game
- CC-CEDICT opening, stake all, sacrifice, crack, slit
- CC-CEDICT open; clear; liberal-minded; generous, to exempt; to remit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼括切,歡入聲。【說文】通谷也。【六書故】谷敞也。 又【博雅】空也。【史記·司馬相如傳】谽呀豁閜。【註】豁閜,空虛也。 又【正韻】疏通也。《前漢·揚雄傳》:灑沈薔於豁瀆。【師古註】豁,開也。 又【玉篇】大度量也。【史記·高祖紀】意豁如也。【師古註】豁然,開大之貌。【舊唐書·高祖紀】倜儻豁達,任性率眞。 又叶許月切,音䬂。【張衡·西京賦】馺娑駘盪,燾奡桔桀。枍詣承光,睽罛庨豁。【說文】本作𧯆。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧯆 · 𧯉