豈但

qǐ dàn khởi đãn

Hán Việt: khởi đãn · Pinyin: qǐ dàn

Tổng quan

đâu chỉ

Cấu tạo: (khởi) + (đãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâu chỉ
  • Cihui đâu chỉ (phản vấn)。用反問的語氣表示'不但'。 豈但你我不知道,恐怕連他自己也不清楚呢。 đâu chỉ anh và tôi không biết, e rằng ngay cả anh ấy cũng không rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但、不只。《儒林外史》第三回:「怎麼不是?豈但這個東西是,連我們這些人和這房子都是你老太太家的。」《老殘遊記》第一四回:「豈但河工為然?天下大事壞於奸臣者十之三四,壞於不通世故之君子者倒有十分之六七也!」

Eng

  • Cihui 豈但 ǐdàn conj. <wr.> not only