豈料

qǐ liào khởi liêu

Hán Việt: khởi liêu · Pinyin: qǐ liào

Tổng quan

ai có thể nghĩ rằng | ai có thể ngờ rằng

Cấu tạo: (khởi) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai có thể nghĩ rằng | ai có thể ngờ rằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 料想不到、誰知道。如:「原以為這件工作能如期完成,豈料會出狀況。」《五代史平話.梁史.卷上》:「曾相聚販賣私鹽,苟求升合之利度日,豈料遭世飢荒,落草為盜。」

Eng

  • CC-CEDICT who would have thought that|who would have expected that
  • Cihui who would have thought that/who would have expected that