料
liêuNôm liệu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liào · Nôm: liệu
Tổng quan
Đo đắn, lường tính, liệu. Như liêu lượng [料畫] liệu lường, liêu lý [料理] liệu sửa (săn sóc), v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liào |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Âm Nôm | lẽo |
| Quảng Đông | liu2 |
| Mân Nam | liāu |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Baxter-Sagart | [r]ˤew-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤew-s |
| Phản thiết | 落蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đo đắn, lường tính, liệu. Như liêu lượng [料畫] liệu lường, liêu lý [料理] liệu sửa (săn sóc), v.v. Vuốt ve. Một âm là liệu. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là liệu. Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu. Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu. Liệu đoán. Như liệu sự như thần [料事如神] liệu đoán việc đúng như thần. Liều. Hợp số nhiều làm một gọi là nhất liệu [一料] một liều
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển liều 料 ◎ Ngữ tố này trước nay được phiên bất nhất, lúc là “liệu” lúc là “liều”. Nay, theo luật bằng trắc, thống nhất phiên liều. đgt. <từ cổ> liệu, liệu lượng, lường. (Mạn thuật 30.3)‖Chí cũ ta liều nhiều sự hóc, người xưa sử chép thảy ai còn. (Thuật hứng 49.3)‖ (Tự thán 100.8)‖ Hơn thiệt đành phần sự chớ liều, được nhàn ta ắt sá tiêu diêu. (Tự thuật 116.1)
- Giản Dị Hán Nôm lẽo lẽo đẽo [Eng: consider, conjecture; materials, ingredients]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liệu lo liệu [Eng: consider, conjecture; materials, ingredients]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khéo làm liệu luật dùng thì nên công
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cắt làm một liều giấy trắng liền phong
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khử tâm sẽ lấy đồng liệu cân
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sâm kỳ quytruật này liều bổ trung
- Bảng Tra Chữ Nôm xệu xệu xạo [Eng: mumble (of toothless old man)]
- Bảng Tra Chữ Nôm liều liều thuốc [Eng: consider, conjecture; materials, ingredients]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liều Xuất hiện 47 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liều Xuất hiện 45 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liều Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.可供製造、使用或參考的事物。如:「材料」、「原料」、「香料」、「顏料」、「史料」、「資料」。 2.詩文、講話的題材。如:「笑料」、「詩料」。 3.禽畜所食用或供給植物養分的物品。如:「肥料」、「草料」、「飼料」。 4.人的材質。如:「他不是塊讀書的料。」 5.量詞。計算中藥一定劑量的單位。《紅樓夢》第三回:「我這裡正配丸藥呢,叫他們多配一料就是了。」 [動] 1.估量、猜度。如:「預料」、「不出所料」、「料事如神」。宋.辛棄疾〈賀新郎.甚笑吾衰矣〉詞:「我見青山多嫵媚,料青山、見我應如是。」 2.稱量、計算、清點。《國語.周語上》:「宣王既喪南國之師,乃料民於太原。」三國吳.韋昭.注:「料,數也。」 3.照顧、處理。如:「照料」、「料理」。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「使天下太平,當與卿共料四海之士。」 4.丟掉、扔下。通「撂」。元.無名氏《抱妝盒》第二折:「別人家的哇哇,料在金水橋河下便了。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「我何不把這銀子料在水裡,也砰地響一聲?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 料〈动〉 (会意。从斗,从米,表示用斗量米。本义称量) 计数; 计量; 核计 料,量也。从斗,米在其中,会意。--《说文》 宣王料民于太原。--《国语·晋语》。注数也。” 楚师可料也。--《国语·楚语》 夫古者不料民而知其多少。--《国语·周语上》 又如料校(计数检核); 料民(计点人数); 料数(计数); 料算(估算) 估量; 揣度; 料想 捭之者,料其情也。--《鬼谷子·捭阖》 不复料其虚实。--《资治通鉴》 料大王士卒足以当项王乎。--《史记· 料liào ⒈估计,猜想~想。预~。~事如神。 ⒉指材料,可用来制造其它物品的物质原~。木~。燃~。作~儿。配制饮~。衣服~子。 ⒊喂牲畜、鸡、鱼等的食物草~。饲~。 ⒋量词一~药。 ⒌ ⒍ ⒎ 料liáo 1.通"撩"。挑弄。 2.通"撩"。拨弄。 3.古乐器。即小鼗,长柄摇鼓。 4.通"疗"。治疗; 医治。 5.用同"燎"。烫。
Eng
- CC-CEDICT material, stuff, grain, feed, to expect, to anticipate, to guess
- JMdict fee
- JMdict charge
- JMdict rate
- JMdict material
ja
- JMdict 料(りょう)
other
- Nguồn khác Cần. Phải. 眉福否料限祥欣 Mì phúc bấu lèo hẹn táng hăn (N.Q.) Có phúc thì không cần hẹn hò cũng gặp nhau
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】量也。【史記·孔子世家】嘗爲季氏吏,料量平。 又【廣韻】度也。【玉篇】數也,理也。【增韻】計也。【周語】料民于太原。【史記·李斯傳】君侯自料能孰與蒙恬。【晉書·王𡽪之傳】當相料理。【左思·蜀都賦】盧跗是料。 又【莊子·盜跖篇】料虎頭,編虎須。【註】料,捋也。 又【爾雅·釋樂】大鼗謂之麻,小者謂之料。【註】料者,聲淸而不亂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力弔切,音嫽。義同。 又人物材質也。【杜甫詩】山色供詩料。 又牛馬所食芻豆。【唐書·李林甫傳】立仗馬食三品料,一鳴輒斥去。 又【增韻】祿料也。
Thuyết Văn
量也。 从米在斗中。 讀若遼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
量者、稱輕重也。稱其輕重曰量。稱其多少曰料。其義一也。知其多少、斯知其輕重矣。如稻重一䄷爲粟二十斗是也。引申之、凡所量度豫備之物曰料。讀去聲。 米在斗中、非盈斗也。視其淺深而可料其多少。此會意。 洛蕭切。二部。廣韵又去聲。
【料】(liệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米在斗中 (mễ + tại + đấu + trung) , Thanh phù (聲符): 料。讀去 (liệu) Phiên thiết: 洛蕭切 → rặc + tiêu , Đọc như: 遼 (liêu) Nghĩa: 量 vậy。 từ 米在斗trung (giữa)。 đọc như 遼。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 䉼 · 𥸾 · 𫥾