料
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liào
Tổng quan
Âm Nôm: liều Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liào |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu2 |
| Mân Nam | liāu |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Baxter-Sagart | [r]ˤew-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤew-s |
| Phản thiết | 落蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đo đắn, lường tính, liệu. Như {liêu lượng} [料畫] liệu lường, {liêu lý} [料理] liệu sửa (săn sóc), v.v. Vuốt ve. Một âm là {liệu}. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là {liệu}. Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là {liệu}. Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xệu xệu xạo [Eng: mumble (of toothless old man)]
- Bảng Tra Chữ Nôm liều liều thuốc [Eng: consider, conjecture; materials, ingredients]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liều Xuất hiện 45 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liều Xuất hiện 47 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liều Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.可供製造、使用或參考的事物。如:「材料」、「原料」、「香料」、「顏料」、「史料」、「資料」。 2.詩文、講話的題材。如:「笑料」、「詩料」。 3.禽畜所食用或供給植物養分的物品。如:「肥料」、「草料」、「飼料」。 4.人的材質。如:「他不是塊讀書的料。」 5.量詞。計算中藥一定劑量的單位。《紅樓夢》第三回:「我這裡正配丸藥呢,叫他們多配一料就是了。」 [動] 1.估量、猜度。如:「預料」、「不出所料」、「料事如神」。宋.辛棄疾〈賀新郎.甚笑吾衰矣〉詞:「我見青山多嫵媚,料青山、見我應如是。」 2.稱量、計算、清點。《國語.周語上》:「宣王既喪…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 料〈动〉 (会意。从斗,从米,表示用斗量米。本义称量) 计数;计量;核计 料,量也。从斗,米在其中,会意。--《说文》 宣王料民于太原。--《国语·晋语》。注数也。” 楚师可料也。--《国语·楚语》 夫古者不料民而知其多少。--《国语·周语上》 又如料校(计数检核);料民(计点人数);料数(计数);料算(估算) 估量;揣度;料想 捭之者,料其情也。--《鬼谷子·捭阖》 不复料其虚实。--《资治通鉴》 料大王士卒足以当项王乎。--《史记· 料liào ⒈估计,猜想~想。预~。~事如神。 ⒉指材料,可用来制造其它物品的物质原~。木~。燃~。作~儿。配制饮~。…
Eng
- CC-CEDICT material|stuff|grain|feed|to expect|to anticipate|to guess
ja
- JMdict fee|charge|rate|material
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】量也。【史記·孔子世家】嘗爲季氏吏,料量平。 又【廣韻】度也。【玉篇】數也,理也。【增韻】計也。【周語】料民于太原。【史記·李斯傳】君侯自料能孰與蒙恬。【晉書·王𡽪之傳】當相料理。【左思·蜀都賦】盧跗是料。 又【莊子·盜跖篇】料虎頭,編虎須。【註】料,捋也。 又【爾雅·釋樂】大鼗謂之麻,小者謂之料。【註】料者,聲淸而不亂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力弔切,音嫽。義同。 又人物材質也。【杜甫詩】山色供詩料。 又牛馬所食芻豆。【唐書·李林甫傳】立仗馬食三品料,一鳴輒斥去。 又【增韻】祿料也。
Thuyết Văn
量也。 从米在斗中。 讀若遼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
量者、稱輕重也。稱其輕重曰量。稱其多少曰料。其義一也。知其多少、斯知其輕重矣。如稻重一䄷爲粟二十斗是也。引申之、凡所量度豫備之物曰料。讀去聲。 米在斗中、非盈斗也。視其淺深而可料其多少。此會意。 洛蕭切。二部。廣韵又去聲。
【料】(liệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米在斗中 (mễ + tại + đấu + trung) | Thanh phù (聲符): 料。讀去 (liệu) Phiên thiết: 洛蕭切 → rặc + tiêu | Đọc như: 遼 (liêu) Nghĩa: 量 vậy。 từ 米在斗trung (giữa)。 đọc như 遼。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 䉼 · 𥸾 · 𫥾