丰殖 phong thực Hán Việt: phong thực Tổng quan Cấu tạo: 丰 (phong) + 殖 (thực)Hán Việtphong thựcCấu tạo丰 + 殖 · phong + thực nghĩa thành phần: phong + thực Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 增加豐厚的程度。《五代史平話.周史.卷下》:「應用敕處分者,殷不請於朝,即以帖行之;又不時科斂民財,以自豐殖。」