豐茂

fēng mào phong mậu

Hán Việt: phong mậu · Pinyin: fēng mào

Tổng quan

um tùm: rậm rạp/sum suê/tươi tốt

Cấu tạo: (phong) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui um tùm: rậm rạp/sum suê/tươi tốt
  • Cihui um tùm; rậm rạp; sum suê; tươi tốt。茂盛;茂密。 樹木叢生,百草豐茂 rừng cây rậm rạp, hoa cỏ tươi tốt. 大樹長出了豐茂的枝葉。 đại thụ mọc những cành lá sum suê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐富茂盛。《管子.水地》:「鳥獸得之,形體肥大,羽毛豐茂。」

Eng

  • Cihui 豐茂 fēngmào s.v. luxuriant; lush