象牀
tượng sàng
Hán Việt: tượng sàng · Pinyin: xiàng chuáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用象牙裝飾的床。南朝梁.柳惲〈詠席〉詩:「羅袖少輕塵,象床多麗飾。」南唐.李煜〈謝新恩.櫻花落盡階前月〉詞:「櫻花落盡階前月,象床愁倚薰籠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"象床"; 象牙装饰的床。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"象床"。 2.象牙装饰的床。
Eng
- Cihui 象床 iàngchuáng n. bed adorned with ivory M:¹zhāng