象車

xiàng chē tượng xa

Hán Việt: tượng xa · Pinyin: xiàng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用象拉的车; 古人谓太平盛世,山林中产生一种圆曲之木,可以制车,以为瑞应之物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用象拉的车。 2.古人谓太平盛世,山林中产生一种圆曲之木,可以制车,以为瑞应之物。