豪目
hào mục
Hán Việt: hào mục
Tổng quan
gười tai mắt, có tiếng tăm tại địa phương. hào mục hào mục ☆Người tai mắt, có tiếng tăm tại địa phương.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười tai mắt, có tiếng tăm tại địa phương. hào mục hào mục ☆Người tai mắt, có tiếng tăm tại địa phương.