豪
hàoNôm hào
Hán Việt: hào · Pinyin: háo · Nôm: hào
Tổng quan
Con hào, một loài thú như loài lợn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Âm Nôm | hào |
| Quảng Đông | hou4 |
| Mân Nam | hô |
| Nhật Bản | YAMAARASHI |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Baxter-Sagart | [g]ˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤaw |
| Phản thiết | 胡刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hào, một loài thú như loài lợn. Sáng suốt, trí tuệ hơn trăm người gọi là hào. Như hào kiệt [豪傑]. Làm một người chúa trùm trong một bọn cũng gọi là hào. Như hương hào [鄉豪] người trùm trong một làng. Hào hiệp, ý khí phi thường cũng gọi là hào. Như hào cử [豪舉] làm nên việc phi thường, hào ẩm [豪飲] uống rượu khỏe hơn người, thi hào [詩豪] bậc làm thơ giỏi hơn người. Hào, cùng nghĩa với chữ [毫]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hào 豪 ① tt. phóng khoáng, nghĩa hiệp, như trong hào sảng, hào mại. ② tt. HVVD <từ cổ> bừng khởi, phấn phát. Khó khăn thì mặc, có màng bao, càng khó bao nhiêu chí mới hào. (Thuật hứng 66.2)‖ Tài tuy chăng ngõ, trí chăng cao, quyền đến trong tay chí mới hào. (Tự thán 89.2)‖ làm trai năm liệu bảy lo mới hào. cd
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hào anh hào, hào khí; hào phóng [Eng: hero, spirit; open-handed]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hào Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hào Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hào Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「豪豬」條。 2.才德智能出眾的人。如:「英豪」、「文豪」。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「君以千里之眾,當四戰之地,撫劍顧眄,亦足以為人豪。」 3.統帥、魁首。《後漢書.卷八七.西羌傳.羌無弋爰劍傳》:「諸羌見爰劍被焚不死,怪其神,共畏事之,推以為豪。」 4.有錢有勢或仗勢橫行的人。如:「富豪」、「土豪劣紳」。 5.細長的毛。通「毫」。《商君書.弱民》:「今離婁見秋豪之末,不能以明目易人。」 6.姓。如宋代有豪彥。 [形] 1.爽快、沒有拘束的。如:「豪邁」、「豪放」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「平原君之游,徒豪舉耳,不求士也。」 2.勢大而量多的。如:「豪雨」。宋.陸游〈雪夜〉詩:「三更天地闇,雪急風愈豪。」 3.奢華。如:「豪華」。 [副] 強橫、橫暴。《漢書.卷二四.食貨志下》:「故大賈畜家不得豪奪吾民矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豪〈名〉 (形声。从豕,猪,高省声。本义豪猪) 同本义 豪,豪豕鬣如笔管者,出南郡。--《说文》。俗字作毫”。 鹿台之山,其兽多白豪。--《山海经·西山经》 豪,猪也。--《玉篇》 又如豪毛(豪猪身上的长而末端尖细的毛); 豪豨(豪彘±猪) 通毫”。动物长而细的毛 天下莫大于秋豪之末,而大山为小。--《庄子·齐物论》 此其比万物也,不似豪末之在于马体乎?--《庄子·秋水》 百姓有非理者如豪 豪háo ⒈卓越的人~杰。大文~。众英~。 ⒉直爽,无拘束,气魄大~爽。~迈。~情。~放无羁。~言壮语。 ⒊强横的,有势力的~强。~门。~绅。巧偷~夺。
Eng
- CC-CEDICT grand, heroic
- JMdict Australia
ja
- JMdict 豪(ごう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】胡刀切【集韻】【韻會】【正韻】乎刀切,𠀤音毫。【說文】豕鬣如筆管者,出南郡。【山海經】竹山有獸,其狀如豚,白毛,大如筓而黑端,名曰豪彘。【註】𧱂豬也。夾髀有麄毫,長數尺,能以脊上毫射物,吳越呼爲鸞豬。 又【穆天子傳】天子之豪馬、豪牛、豪羊。【註】豪,猶髭也。髭馬如馬,足四節皆有毛。豪羊似髦牛。 又【玉篇】俊也。【正韻】英也。【孟子】若夫豪傑之士。【淮南子·泰族訓】智過百人者,謂之豪。【前漢·武帝紀】選豪俊,講文學。 又【廣韻】俠也。【史記·信陵君傳】平原君之遊徒豪舉耳。 又【韻會】彊也,健也。【前漢·食貨志】故大賈畜家不得豪奪吾民矣。 又【玉篇】帥也。【史記·韓長孺傳】雁門馬邑豪聶翁壹。【註】豪,猶帥也。 又山名。【山海經】豪山多金玉而無草木。 又水名。【山海經】密山,豪水出焉。 又魚名。【山海經】渠豬水中多豪魚,狀如鮪,赤喙,尾赤羽,可以已白癬。 又劒名。【博物志】豪曹,歐冶子所作。【越絕書】越王取豪曹,薛燭曰:非寶劒也。 又州名。【廣韻】屬九江郡,古鍾離國,與吳爭桑而滅,隋攺爲豪州。 又姓。【正字通】宋豪彥,乾道中進士。明豪英,天順中宜都知縣。 又與毫通。【禮·經解】差若豪釐,繆以千里。【史記·張耳傳】秋豪皆高祖力也。○按豪、毫古通用。徐鉉以毫爲俗字,泥。 又叶寒歌切,音何。【蘇轍·咏嚴顏詩】被擒不辱古亦有,吾愛善折張飛豪。軍中生死何足怪,乗勝使氣可若何。【說文】本作𩫞。籀作𩫕。【玉篇】亦作𩫚。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 儫 · 𢑸 · 𩫎 · 𩫒 · 𩫕 · 𩫚 · 𩫞 · 儫