豪華車

hào hoa xa

Hán Việt: hào hoa xa

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (hoa) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外型美、設備優的名牌轎車或客車。如:「為了爭取客源,董事會決定投下重金,買進高級的豪華車加入營運。」

Eng

  • Cihui 豪華車 áohuáchē n. luxury car/bus M:³liàng