豫言
dự ngôn
Hán Việt: dự ngôn · Pinyin: yù yán
Tổng quan
ói trước việc xảy ra. Tiên tri. Chẳng hạn Dự ngôn giả (nhà tiên tri). dự ngôn dự ngôn ☆Nói trước việc xảy ra. Tiên tri. Chẳng hạn Dự ngôn giả (nhà tiên tri).
Nghĩa
Việt
- Cihui ói trước việc xảy ra. Tiên tri. Chẳng hạn Dự ngôn giả (nhà tiên tri). dự ngôn dự ngôn ☆Nói trước việc xảy ra. Tiên tri. Chẳng hạn Dự ngôn giả (nhà tiên tri).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预先推论; 预先说出的关于将来要发生什么事情的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.预先推论。 2.预先说出的关于将来要发生什么事情的话。