豬獾

zhū huāntrư hoan

Hán Việt: trư hoan · Pinyin: zhū huān

Tổng quan

heo bông; con lửng; chồn chó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又称貒。即獾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。哺乳類齧齒目。形似豬而嘴尖,前肢有銳爪,毛黃褐色,尾根有袋,能排放臭氣。夜出捕食小動物及果實。也稱為「沙獾」。

Cấu tạo: 豬 (trư) + 獾 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo mọi: heo bông/con lửng/chồn chó
  • Biên soạn 豬獾 hūhuān* n. hog/sand badger M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳類齧齒目。形似豬而嘴尖,前肢有銳爪,毛黃褐色,尾根有袋,能排放臭氣。夜出捕食小動物及果實。也稱為「沙獾」。

Eng

  • Cihui 豬獾 hūhuān* n. hog/sand badger M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

豬仔 · 豬倌 · 猪嘴 · 豬圈 · 豬場 · 豬頭 · 豬尾 · 豬年