貝編

bèi biān bối biên

Hán Việt: bối biên · Pinyin: bèi biān

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết vào lá cây Bối đa (ở Ấn Độ). Chỉ kinh Phật. bối biên bối biên ☆Viết vào lá cây Bối đa (ở Ấn Độ). Chỉ kinh Phật.

Eng

  • Cihui 貝編 èibiān n. <Budd.> sutras