貝

bèibốiNôm với

Hán Việt: bối · Pinyin: bèi · Nôm: với

Tổng quan

Con sò, ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền tiêu, cho nên những chữ nói về của cải phần nhiều có chữ [貝] ở bên. Những đồ quý báu gọi là bảo bối [寶貝]

貝勒 · 貝子 · 貝文 · 貝牒 · 貝編 · 貝貨 · 貝鐘 · 貝多羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbối
Âm Nômbói
Quảng Đôngbui3
Mân Nampuè
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc배
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpad
Baxter-Sagartpˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổpˤa[t]-s
Phản thiết邦妹切
Thanh mẫu幫
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con sò, ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền tiêu, cho nên những chữ nói về của cải phần nhiều có chữ [貝] ở bên. Những đồ quý báu gọi là bảo bối [寶貝]. Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối đa viết kinh gọi là bối diệp kinh [貝葉經]. Trang sức

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển với 貝 ① đgt. <từ cổ> dùng chung. Toan cùng người với, thì chẳng đủ, xử một ta nay ắt có dư. (Bảo kính 180.3). ② k. từ biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng cùng có chung hành động, trạng thái vừa nói đến. Gạch khoảng nào bày với ngọc, sừng hằng những mọc qua tai. (Tự thán 92.3)‖ (Bảo kính 148.6)
  • Giản Dị Hán Nôm mấy mấy khi, mấy bữa, mấy lúc [Eng: rarely, seldom, infrequently]
  • Giản Dị Hán Nôm mới mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) [Eng: for you and for me]
  • Giản Dị Hán Nôm vuối vuối (âm cũ của với) [Eng: with, to, towards from]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) buổi buổi sáng [Eng: in the morning]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sinh khương phiến với cùng hành tươi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cát cánh bối mẫu bình phân
  • Bảng Tra Chữ Nôm với đi với ai [Eng: to go with someone]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bối bối rối [Eng: (To be) embarrassed, (to be) puzzled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm búi búi cỏ [Eng: a clump of grass]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bói xem bói [Eng: foretell about future]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buổi Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buổi Xuất hiện 57 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buổi Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有甲殼的軟體動物。如蛤類、螺類等。 2.古代用貝殼做貨幣,稱為「貝貨」。漢.桓寬《鹽鐵論.錯幣》:「夏后以玄貝,周人以紫石,後世或金錢刀布。」 3.樂器名。一種吹奏樂器。今藏、蒙一帶,常將貝螺尖端磨穿為吹嘴,在梵樂中使用,音色渾厚。《舊唐書.卷二九.音樂志二》:「貝,蠡也,容可吹之以節樂,亦出南蠻。」 4.貝多或貝多羅樹的簡稱。佛教徒或以其葉寫經。唐.皮日休〈奉和魯望寒夜訪寂上人次韻〉:「數葉貝書松火暗,一聲金磬檜煙深。」 5.姓。如宋代有貝欽世,明代有貝秉。 6.二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bei
  • CC-CEDICT cowrie, shellfish, currency (archaic)
  • JMdict shellfish
  • JMdict seashell
  • JMdict shell
  • JMdict Japanese Babylon (Babylonia japonica)
  • JMdict Japanese ivory shell
  • JMdict spinning top (traditionally made from a Japanese Babylon shell)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤博蓋切,音䟺。【埤雅】貝以其背用,故謂之貝。【說文】海介蟲也。古者貨貝而寶龜,周而有泉,至秦廢貝行錢。【爾雅·釋魚】貝居陸贆,在水者蜬,大者魧,小者𧐐。【註】大貝如車渠,細貝亦有紫色者。【又】餘貾黃白文。【註】黃爲質,白文爲點。【又】餘泉白黃文。【註】白爲質,黃爲文點,今紫貝也。【又】蚆博而頯。【註】頯者,中央廣兩頭銳。【又】蜠大而險。【註】險者,謂汙薄。【疏】此辨貝居陸,居水,大小文采不同之名也。【相貝經】朱仲受之於琴高,以遺會稽大守嚴助,其略曰:貝盈尺,狀如赤電黑雲曰紫貝,赤質紅章曰珠貝,靑地綠文曰綬貝,黑文黃畫曰霞貝。下此有浮貝、濯貝、皭貝、慧貝。又【山海經】隂山漁水中多文貝,邽山濛水多黃貝。【易·震卦】億喪貝。【註】貝,資貨糧用之屬也。【書·盤庚】具乃貝玉。【疏】貝者,水蟲。古人取其甲以爲貨,如今之用錢然。又【顧命】大貝。【傳】大貝如車渠。【史記·平準書】農工商交易之路通,而龜貝金錢刀布之幣興焉。【註】《食貸志》有十朋五貝,皆用爲貨,各有多少,兩貝爲朋,故直二百一十六。 又錦名。【書·禹貢】厥篚織貝。【疏】貝,錦名。【詩·小雅】萋兮斐兮,成是貝錦。 又樂器。【正字通】梵貝,大可容數斗,乃蠡之大者,南蠻吹以節樂。 又飾也。【詩·魯頌】貝胄朱綅。【傳】貝胄,貝飾也。【疏】貝甲有文章,故以爲飾。 又州名。【廣韻】周置貝州,以貝丘爲名。 又姓。【玉篇】貝氏,出淸河貝丘。《姓苑》:古有賢者貝獨坐,唐有貝韜。 又【正韻】邦妹切,音背。義同。 又【集韻】敗古作貝。註詳攴部七畫。

Thuyết Văn

海介蟲也。 居陸名猋。在水名蜬。 象形。 古者貨貝而寶龜。 周而有泉。 至秦廢貝行錢。 凡貝之屬皆从貝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

介蟲之生於海者。 見釋魚。猋作贆。俗字也。蜬亦當作函。淺人加之偏傍、耳。虫部曰。蜬、毛蠹也。則非貝名。 象其背穹隆而腹下岐。博葢切。十五部。 謂以其介爲貨也。小雅。旣見君子。錫我百朋。箋云。古者貨貝。五貝爲朋。周易亦言十朋之龜。故許以貝與龜類言之。食貨志。王莽貝貨五品。大貝、壯貝、么貝、小貝皆二枚爲一朋。不成貝不得爲朋。龜貨四品。元龜當大貝十朋。公龜當壯貝十朋。矦龜當幺貝十朋。子龜當小貝十朋。此自莽法。鄭箋詩云古者五貝爲朋。注易以爾雅之十龜。未嘗用歆、莽說也。 周禮外府。掌邦布之入出。以共百物而待邦之用。泉府。掌以市之征布。斂市之不售、貨之滯於民用者。注云。布、泉也。讀爲宣布之布。其藏曰泉。其行曰布。取名於水泉。其流行無不徧。泉始葢一品。周景王鑄大泉而有二品。按許謂周始有泉、而不廢貝也。 秦始廢貝專用錢。變泉言錢者。周曰泉。秦曰錢。在周秦爲古今字也。金部錢下鍇本云。一曰貨也。檀弓注曰。古者謂錢爲泉布。則知秦漢曰錢、周曰泉也。周禮泉府注云。鄭司農云。故書泉或作錢。葢周人或用假借字。秦乃以爲正字。

【貝】 (bối) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Nghĩa: hải (Bể) giới (Cõi) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy。 cư (Ở. Như yến cư [燕居]) lục (Đồng bằng cao ráo) danh (Danh) tiêu (whirlwind)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thủy (Nước.) danh (Danh) hàm。 tượng hình。 cổ (Ngày xưa.) là hóa (Của. Như hóa tệ [貨) bối (Con sò) nhi (Mày. Như nhi ông [) bảo (Báu) quy (Con rùa rùa. Tính ch)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛽 · 𪚾 · 蛽 · 贝 · 贝 · 贝