贰师 nhị sư Hán Việt: nhị sư Tổng quan Cấu tạo: 贰 (nhị) + 师 (sư)Hán Việtnhị sưCấu tạo贰 + 师 · nhị + sư nghĩa thành phần: nhị + sư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。為漢代大宛國地名。產良馬,拒獻漢朝,武帝命李廣利征伐之,取善馬,號為「貳師將軍」。