nhị

Hán Việt: nhị

Tổng quan

hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng) phản bội

贰心 · 贰臣 · 佐贰 · 携贰 · 猜贰 · 离贰 · 不贰过 · 约翰贰书

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinèr
Hán Việtnhị
Quảng Đôngji6
Chú âmㄦˋ
Hán ngữ Trung cổnjiih
Baxter-Sagartni[j]-s
Hán ngữ Thượng cổni[j]-s
Phản thiết而至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [貳].
  • Thiều Chửu Chức phó. Như kẻ thừa tá gọi là {phó nhị} [副貳], thái tử gọi là {trừ nhị} [儲貳] v.v. Hai, cũng như chữ {nhị} [二], dùng để viết các giấy má quan hệ cho không chữa gian được nữa. Ngờ. Như {nhậm hiền vật nhị} [任賢勿貳] (Thư Kinh [書經]) dùng người hiền chớ có ngờ. Lòng không trung thành về…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贰 (会意。从贝,弍,声。本义副) 同本义 贰,副益也。--《说文》。段注当云副也,益也。” 簋贰用缶。--《易·坎卦》 大祭三贰。--《周礼·乃酒正》 取贰绥。--《礼记·曲礼》 受其贰令。--《周礼·职内》 其卜贰圉也。--《左传·僖公十五年》 以贰六官。--《周礼·春官·大史》 乘副车则式,佐车则否。--《礼记·少仪》 又如贰佐(州县官的副);贰相(副相);贰官(副职) 二的大写 因贰以济民行。--《易·系辞》 贰偷之不暇。--《左 贰 èr ① '二'的大写。 ②变节;背叛~臣。 【贰臣】封建时代指在前一朝代做了官,投降后一朝代又做官的人。 【贰…

Eng

  • CC-CEDICT two (banker's anti-fraud numeral)|to betray

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而至切,音樲。【說文】副益也。【書·周官】貳公弘化。【傳】副貳三公。【周禮·天官·小宰】掌邦之六典、八灋、八則之貳。【註】貳,副也。【禮·少儀】乗貳車則式。【註】貳車,副車。 又與二同。【易·坎卦】樽酒簋貳。【註】一樽之酒,二簋之食。【禮·曲禮】雖貳不辭。【註】貳,謂重殽膳也。又【坊記】惟卜之日稱二君。【註】二,當爲貳 又【爾雅·釋詁】貳,疑也。【疏】貳者,心疑不一也。【書·大禹謨】任賢勿貳。【詩·大雅】無貳爾心。【左傳·閔元年】閒攜貳。【註】離而相疑者,則當因而閒之。 又【左傳·隱元年】旣而大叔命西鄙北鄙貳於己。【註】鄙,鄭邊邑。貳,兩屬也。 又【左傳·隱二年】王貳于虢。【註】王欲分政於虢。 又【玉篇】代也,敵也,𠀤也。 又姓。【廣韻】《後秦錄》有後魏平陽太守貳塵。

Thuyết Văn

副益也。 从貝。弍聲。 弍古文二。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當云副也。益也。周禮注。副、貳也。說詳刀部。 形聲包會意。而至切。十五部。

【貳】(nhị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 弍 (nhị) Phiên thiết: 而至切 → nhi + chí Dị thể: Cổ văn: 二 Nghĩa: 副益 vậy。 từ 貝。弍 thanh。弍 cổ văn二。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 貮 · 㒃 · 𠌗 · 𢎐 · 二 · 弍 · 弐 · 貮 · 贰 · 贰 · 貳 · 二