费嘴

phí chủy

Hán Việt: phí chủy

Tổng quan

Cấu tạo: (phí) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吵嘴、爭論。《水滸後傳》第一五回:「兄弟,你幾時到這裡和這干人費嘴。」