賞錢

shǎng qian thưởng tiễn

Hán Việt: thưởng tiễn · Pinyin: shǎng qian

Tổng quan

tiền boa | tiền thưởng | phần thưởng tiền | thưởng thêm tiền thưởng (cho người khác)。賞給人的錢。

Cấu tạo: (thưởng) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền boa | tiền thưởng | phần thưởng tiền | thưởng thêm tiền thưởng (cho người khác)。賞給人的錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞給錢財。《南史.卷四○.宗越傳》:「每一捷,郡將輒賞錢五千。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞給人的錢。如:「只要太太打牌贏了錢,我們底下的就可以得到許多賞錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赏给钱财; 赏赐的钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赏给钱财。 2.赏赐的钱。

Eng

  • CC-CEDICT tip|gratuity|monetary reward|bonus
  • Cihui tip; gratuity; monetary reward; bonus