賞
thưởngNôm thưởng
Hán Việt: thưởng · Pinyin: shǎng · Nôm: thưởng
Tổng quan
Thưởng, thưởng cho kẻ có công
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǎng |
|---|---|
| Hán Việt | thưởng |
| Âm Nôm | thưởng |
| Quảng Đông | soeng2 |
| Mân Nam | sióng |
| Nhật Bản | HOMERU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjangx |
| Baxter-Sagart | s-taŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-taŋʔ |
| Phản thiết | 始兩切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thưởng, thưởng cho kẻ có công. Khen, thưởng thức cho là hay là đẹp mà khen lao, mà ngắm nghía gọi là thưởng. Giả Đảo [賈島] : Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu [二句三年得,一吟雙淚流,知音如不賞,歸臥故山秋] (Tuyệt cú [絕句]). Trần Trọng San dịch thơ : {Hai câu làm mất ba năm, Một ngâm lã chã hai hàng lệ rơi. Tri âm nếu chẳng đoái hoài, Trở về núi cũ nằm dài với thu
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thưởng 賞 ① đgt. thưởng ngoạn. (Ngôn chí 4.5, 16.4)‖ Tranh giăng vách nài chi bức, đình thưởng sen nừng có căn. (Tự thán 110.4)‖ (Bảo kính 168.4). ② dt. đồ ban cho để khuyến khích. x. Tước thưởng. (Bảo kính 188.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thưởng thưởng phạt; thưởng thức [Eng: to reward and punish; to enjoy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把財物賜給有功的人。如:「獎賞」、「賞賜」、「賞罰分明」。《禮記.月令》:「賞公卿諸侯大夫於朝。」 2.器重、看重。如:「賞識」。唐.孟浩然〈夏日南亭懷辛大〉詩:「欲取鳴琴彈,恨無知音賞。」 3.讚美、嘉許、宣揚。如:「讚賞」。《左傳.襄公十四年》:「善則賞之」。 4.欣賞、把玩。如:「賞月」、「玩賞」、「雅俗共賞」。 5.尊崇。通「尚」。《荀子.王霸》:「賞賢便能以次之。」 6.對他人加恩惠於己的敬稱。參見「賞光」、「賞臉」等條。 [名] 1.賜予或獎給的東西。如:「懸賞」、「重賞」。《左傳.宣公十二年》:「先濟者有賞。」《荀子.不苟》:「身之所短,上雖不知,不以取賞。」 2.姓。如晉代有賞慶。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賞chí 1.黄质有白点之贝。
Eng
- CC-CEDICT to bestow (a reward), to give (to an inferior), to hand down, a reward (bestowed by a superior), to appreciate (beauty)
- JMdict prize
- JMdict award
ja
- JMdict 賞(しょう)
other
- Nguồn khác 을 받다
- Nguồn khác Tặng một vật phẩm để khen tài. 八賞丙八 Bảt gòn thưởng pẻng pét (Ph.L.) Mỗi lần tung quả còn xuyên qua hồng tâm được thưởng bạc một nén tám
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】書兩切【集韻】【韻會】【正韻】始兩切,𠀤音曏。【說文】賜有功也。【書·大禹謨】賞延于世。又【仲虺之誥】功懋懋賞。【周禮·天官·大宰】三載,則計羣吏之治而誅賞之。 又【戰國策】故賞韓王,以近河外。【註】賞,猶勸也。 又【類篇】一曰玩也,嘉也。【陶潛·移居詩】奇文共欣賞。 又凡貽與者亦曰賞。【柳宗元·送薛存義序】于其往也,賞以酒肉,重之以辭。 又姓。【姓纂】晉人賞慶,註《周易》。
Thuyết Văn
賜有功也。 从貝。尙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇曰。賞之言尚也。尚其功也。 書兩切。十部。
【賞】 (thưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thư lưỡng thiết Thượng tự: 書 (thư) , Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thưởng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Cho) hữu (Có.) công (Việc. Như {nông công) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶜 · 赏 · 赏 · 赏