shǎng thưởng

Hán Việt: thưởng · Pinyin: shǎng

Tổng quan

ban tặng (phần thưởng) đưa cho (người cấp dưới) truyền lại phần thưởng (được ban bởi cấp trên) thưởng thức (vẻ đẹp)

賞封 · 賞心 · 賞春 · 賞月 · 賞格 · 賞玩 · 賞罰 · 賞花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎng
Hán Việtthưởng
Quảng Đôngsoeng2
Mân Namsióng
Nhật BảnHOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổsjangx
Baxter-Sagarts-taŋʔ
Hán ngữ Thượng cổs-taŋʔ
Phản thiết始兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thưởng, thưởng cho kẻ có công. Khen, thưởng thức cho là hay là đẹp mà khen lao, mà ngắm nghía gọi là {thưởng}. Giả Đảo [賈島] : {Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu} [二句三年得,一吟雙淚流,知音如不賞,歸臥故山秋] (Tuyệt cú [絕句]). Trần Trọng San dịch th…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thưởng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把財物賜給有功的人。如:「獎賞」、「賞賜」、「賞罰分明」。《禮記.月令》:「賞公卿諸侯大夫於朝。」 2.器重、看重。如:「賞識」。唐.孟浩然〈夏日南亭懷辛大〉詩:「欲取鳴琴彈,恨無知音賞。」 3.讚美、嘉許、宣揚。如:「讚賞」。《左傳.襄公十四年》:「善則賞之」。 4.欣賞、把玩。如:「賞月」、「玩賞」、「雅俗共賞」。 5.尊崇。通「尚」。《荀子.王霸》:「賞賢便能以次之。」 6.對他人加恩惠於己的敬稱。參見「賞光」、「賞臉」等條。 [名] 1.賜予或獎給的東西。如:「懸賞」、「重賞」。《左傳.宣公十二年》:「先濟者有賞。」《荀子.不苟》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 賞chí 1.黄质有白点之贝。

Eng

  • CC-CEDICT to bestow (a reward)|to give (to an inferior)|to hand down|a reward (bestowed by a superior)|to appreciate (beauty)

ja

  • JMdict prize|award

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】書兩切【集韻】【韻會】【正韻】始兩切,𠀤音曏。【說文】賜有功也。【書·大禹謨】賞延于世。又【仲虺之誥】功懋懋賞。【周禮·天官·大宰】三載,則計羣吏之治而誅賞之。 又【戰國策】故賞韓王,以近河外。【註】賞,猶勸也。 又【類篇】一曰玩也,嘉也。【陶潛·移居詩】奇文共欣賞。 又凡貽與者亦曰賞。【柳宗元·送薛存義序】于其往也,賞以酒肉,重之以辭。 又姓。【姓纂】晉人賞慶,註《周易》。

Thuyết Văn

賜有功也。 从貝。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇曰。賞之言尚也。尚其功也。 書兩切。十部。

【賞】 (thưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thư lưỡng thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Cho) hữu (Có.) công (Việc. Như {nông công) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶜 · 赏 · 赏 · 赏