質證

zhì zhèng chất chứng

Hán Việt: chất chứng · Pinyin: zhì zhèng

Tổng quan

đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa đối chứng; đối chất。訴訟中對證人證言進一步提出問題,要求證人作進一步的陳述,以解除疑義;對質。 當面質證 giáp mặt đối chất.

Cấu tạo: (chất) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa đối chứng; đối chất。訴訟中對證人證言進一步提出問題,要求證人作進一步的陳述,以解除疑義;對質。 當面質證 giáp mặt đối chất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對質、辯證。元.馬致遠《岳陽樓》第三折:「社長,適纔我那媳婦,你也看見的,到官去你與我做個質證。」《文明小史》第三九回:「諸城的百姓也實在刁的很,這樣事都會平空捏造誣告得人麼?我也沒工夫去合他質證真假。」也作「質對」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭据;证据; 质疑论证; 对质证明; 核实验证。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭据;证据。 2.质疑论证。 3.对质证明。 4.核实验证。

Eng

  • CC-CEDICT examination of the evidence of the opposing party in a court of law
  • Cihui examination of the evidence of the opposing party in a court of law