zhí chất

Hán Việt: chất · Pinyin: zhí

Tổng quan

Âm Nôm

質問 · 質多 · 質實 · 質對 · 質帝 · 質底 · 質料 · 質樸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việtchất
Quảng Đôngzat1
Mân Namtsit
Nhật BảnMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjit
Baxter-Sagart[t]<r>ip-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]<r>ip-s
Phản thiết脂利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là {chất}. Như khí chất [氣質] chất hơi, {lưu chất} [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là {chất điểm} [質點], cái chất điểm thuần một chất không lẫn cái gì gọi là {nguyên chất} [原質]. {Tư chất} [私質] nói về cái bẩm tính…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chặt bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt [Eng: to be steadfast; close; closely buried]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chát chua chát, chát chúa; chuối chát [Eng: bitter; sharp; bitter banana]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely; certainly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chát Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.事物的根本、特性。如:「特質」、「流質」。《論語.衛靈公》:「君子義以為質,禮以行之。」《史記.卷二四.樂書》:「中正無邪,禮之質也。」 2.人的天性稟賦。如:「資質」。 3.樸實的本性。如:「文質彬彬」。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史。」《韓非子.解老》:「夫君子取情而去貌,好質而惡飾。」 4.形軀、形體。三國魏.曹植〈愍志賦〉:「豈良時之難俟,痛余質之日虧。」 5.箭靶、標的。《荀子.勸學》:「是故質的張而弓矢至焉。」《後漢書.卷六十上.馬融》:「流矢雨墜,各指所質。」 6.古代的一種刑具。《史記.卷九六.張丞相傳》:「蒼坐法當…

Eng

  • CC-CEDICT character|nature|quality|plain|to pawn|pledge|hostage|to question|Taiwan pr. [zhi2]

ja

  • JMdict quality|value|nature|inherent quality|character
  • JMdict nature (of a person)|disposition|temperament|nature (of something)|character
  • JMdict pawn|pawned article|pledge|security|guarantee

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音桎。【易·繫辭】原始要終,以爲質也。【註】質,體也。 又【詩·小雅】民之質矣。【傳】質,成也。【朱傳】實也。又【大雅】虞芮質厥成。【傳】質,成也。成,平也。【疏】三字義同,故以質爲成,以成爲平。【朱傳】質,正。成,平也。 又【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺曰侯,四尺曰鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正、質,皆在侯中也。 又【周禮·地官·質人】大市曰質,小市曰劑。【註】質劑者,爲之券藏之也。 又【儀禮·士冠禮】質明行事。【註】質,正也。【禮·月令】黑黃蒼赤,莫不質良。【註】所染者當得眞采正善也。又【聘義】君子於其所尊,弗敢質。【註】質謂正自相當。 又【禮·曲禮】質君之前。【註】質猶對也, 又【廣雅】質,地也。【禮·禮器】禮釋回增美質。【註】質,猶性也。 又【公羊傳·定八年】弓繡質。【註】質,拊也。 又【史記·范睢傳】不足以當椹質。【註】質,剉刃也。 又【前漢·張釋之傳】具以質言。【註】質,誠也。 又【廣雅】問也,定也。 又【小爾雅】質,信也。 又【玉篇】主也,樸也。【禮·樂記】中正無邪,禮之質也。【註】質,猶本也。禮爲之文飾也。 又姓。【前漢·貨殖傳】質氏以洒削而鼎食。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【說文】以物相贅。【左傳·隱三年】故周鄭交質。 又【集韻】脂利切。贄,亦作質。【左傳·昭三年】將奉質幣,以無失時。【晉語】臣委質于翟之鼓。【孟子】不傳質爲臣。 考證:〔【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺爲𠋫,四尺爲鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正質,皆在𠋫中也。〕 謹照原文兩爲字𠀤改曰。兩𠋫字𠀤改侯。

Thuyết Văn

㠯物相贅。 从貝。从斦。闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

質贅雙聲。以物相贅、如春秋交質子是也。引伸其義爲樸也、地也。如有質有文是。小雅毛傳云旳質也、周禮射則充椹質、左傳策名委質、皆是。又緜詩、抑詩傳曰。質、成也。禮謂平明爲質明。 闕者、闕從斦之說也。䪨會從斦作斦聲。無闕字。之日切。十二部。

【質】 (chất ⟨chí⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貝 (bối (Con sò)) + 斦 (ngân) Phiên thiết: Chi nhật thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 日 (nhật) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) chuế (Khíu lại)

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筫 · 貭 · 𧸲 · 𫎘 · 筫 · 貭 · 质 · 质 · 貭 · 质