質

zhíchấtNôm chí

Hán Việt: chất · Pinyin: zhí · Nôm: chí

Tổng quan

Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là chất. Như khí chất [氣質] chất hơi, lưu chất [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là {chất…

質問 · 質多 · 質實 · 質對 · 質帝 · 質底 · 質料 · 質樸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việtchất
Âm Nômchắc
Quảng Đôngzat1
Mân Namtsit
Nhật BảnMOTO
Hàn Quốc질
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjit
Baxter-Sagart[t]<r>ip-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]<r>ip-s
Phản thiết脂利切
Thanh mẫu章
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là chất. Như khí chất [氣質] chất hơi, lưu chất [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là chất điểm [質點], cái chất điểm thuần một chất không lẫn cái gì gọi là nguyên chất [原質]. Tư chất [私質] nói về cái bẩm tính của con người. Chất phác, mộc mạc. Chất chính, tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng gọi là chất nghi [質疑]. Chủ cỗi gốc. Lối văn tự mua bán. Tin. Thật, chân thật. Lời thề ước. Cái đích tập bắn. Một âm là chí. Cầm đợ, để một vật gì làm tin. Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chất 質 đgt. <từ cổ> xếp, đặt. Tằm ươm lúc nhúc, thuyền đầu bãi, hàu chất so le, cụm cuối làng. (Ngôn chí 9.6)
  • Giản Dị Hán Nôm chắt chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt [Eng: to stint; to filter; game of skill with sticks and a ball]
  • Giản Dị Hán Nôm chớt chớt nhả (đùa lả lơi) [Eng: joke, jest, be in jest]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chất vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn [Eng: physical; material; nature, essence]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chặt bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt [Eng: to be steadfast; close; closely buried]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chát chua chát, chát chúa; chuối chát [Eng: bitter; sharp; bitter banana]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely; certainly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chát Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.事物的根本、特性。如:「特質」、「流質」。《論語.衛靈公》:「君子義以為質,禮以行之。」《史記.卷二四.樂書》:「中正無邪,禮之質也。」 2.人的天性稟賦。如:「資質」。 3.樸實的本性。如:「文質彬彬」。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史。」《韓非子.解老》:「夫君子取情而去貌,好質而惡飾。」 4.形軀、形體。三國魏.曹植〈愍志賦〉:「豈良時之難俟,痛余質之日虧。」 5.箭靶、標的。《荀子.勸學》:「是故質的張而弓矢至焉。」《後漢書.卷六十上.馬融》:「流矢雨墜,各指所質。」 6.古代的一種刑具。《史記.卷九六.張丞相傳》:「蒼坐法當斬,解衣伏質。」 [動] 詰問。《禮記.中庸》:「質諸鬼神而無疑。」

Eng

  • CC-CEDICT character, nature, quality, plain, to pawn, pledge, hostage, to question, Taiwan pr. [zhi2]
  • JMdict quality
  • JMdict value
  • JMdict nature
  • JMdict inherent quality
  • JMdict character
  • JMdict nature (of a person)
  • JMdict disposition
  • JMdict temperament
  • JMdict nature (of something)
  • JMdict pawn
  • JMdict pawned article

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音桎。【易·繫辭】原始要終,以爲質也。【註】質,體也。 又【詩·小雅】民之質矣。【傳】質,成也。【朱傳】實也。又【大雅】虞芮質厥成。【傳】質,成也。成,平也。【疏】三字義同,故以質爲成,以成爲平。【朱傳】質,正。成,平也。 又【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺曰侯,四尺曰鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正、質,皆在侯中也。 又【周禮·地官·質人】大市曰質,小市曰劑。【註】質劑者,爲之券藏之也。 又【儀禮·士冠禮】質明行事。【註】質,正也。【禮·月令】黑黃蒼赤,莫不質良。【註】所染者當得眞采正善也。又【聘義】君子於其所尊,弗敢質。【註】質謂正自相當。 又【禮·曲禮】質君之前。【註】質猶對也, 又【廣雅】質,地也。【禮·禮器】禮釋回增美質。【註】質,猶性也。 又【公羊傳·定八年】弓繡質。【註】質,拊也。 又【史記·范睢傳】不足以當椹質。【註】質,剉刃也。 又【前漢·張釋之傳】具以質言。【註】質,誠也。 又【廣雅】問也,定也。 又【小爾雅】質,信也。 又【玉篇】主也,樸也。【禮·樂記】中正無邪,禮之質也。【註】質,猶本也。禮爲之文飾也。 又姓。【前漢·貨殖傳】質氏以洒削而鼎食。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【說文】以物相贅。【左傳·隱三年】故周鄭交質。 又【集韻】脂利切。贄,亦作質。【左傳·昭三年】將奉質幣,以無失時。【晉語】臣委質于翟之鼓。【孟子】不傳質爲臣。 考證:〔【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺爲𠋫,四尺爲鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正質,皆在𠋫中也。〕 謹照原文兩爲字𠀤改曰。兩𠋫字𠀤改侯。

Thuyết Văn

㠯物相贅。 从貝。从斦。闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

質贅雙聲。以物相贅、如春秋交質子是也。引伸其義爲樸也、地也。如有質有文是。小雅毛傳云旳質也、周禮射則充椹質、左傳策名委質、皆是。又緜詩、抑詩傳曰。質、成也。禮謂平明爲質明。 闕者、闕從斦之說也。䪨會從斦作斦聲。無闕字。之日切。十二部。

【質】 (chất ⟨chí⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貝 (bối (Con sò)) + 斦 (ngân) Phiên thiết: Chi nhật thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 日 (nhật) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) chuế (Khíu lại)

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筫 · 貭 · 𧸲 · 𫎘 · 筫 · 貭 · 质 · 质 · 貭 · 质