賬目
trướng mục
Hán Việt: trướng mục · Pinyin: zhàng mù
Tổng quan
mục trong sổ sách | một bút toán khoản; mục (ghi trong sổ sách)。賬上記載的項目。 清理賬目 thanh lý sổ sách 定期公佈賬目 công bố sổ sách định kỳ.
Nghĩa
Việt
- Cihui mục trong sổ sách | một bút toán khoản; mục (ghi trong sổ sách)。賬上記載的項目。 清理賬目 thanh lý sổ sách 定期公佈賬目 công bố sổ sách định kỳ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于银钱财物项目和数额的记载; 指债务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关于银钱财物项目和数额的记载。 2.指债务。
Eng
- CC-CEDICT an item in accounts|an entry
- Cihui an item in accounts; an entry