賬
trướngNôm trương
Hán Việt: trướng · Pinyin: zhàng · Nôm: trương
Tổng quan
Căng lên, giương lên. Như cung trướng [共帳] căng màn, giương màn, thông dụng như cung trướng [供帳]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trướng |
| Âm Nôm | trương |
| Quảng Đông | zan2 |
| Nhật Bản | TOBARI |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triangh |
| Baxter-Sagart | traŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | traŋ-s |
| Phản thiết | 知亮切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sổ sách, nguyên dùng chữ trướng [帳], nay tục thường dùng chữ trướng [賬] này
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trương trương (tiền nợ) [Eng: to owe money]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.記錄有關銀錢、財物出入的簿據。同「帳」。如:「查賬」、「記賬」。 2.債務。同「帳」。如:「欠賬」。
Eng
- CC-CEDICT account, bill, debt, CL:本[ben3],筆, 笔[bi3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知亮切,音脹。【釋名】帳,張也。張施於牀上也。【玉篇】帷也,張也,幬也。【爾雅·釋訓】幬謂之帳。【註】今江東亦謂帳爲幬。【淮南子·道應訓】齊伐楚,市偷請爲君行薄技,乃夜解齊君之幬帳而獻之。 又與張通。【史記·高帝紀】復留止張,飮三日。【註】張,幃帳也。 又計簿也。【前漢·武帝紀】明堂朝諸侯,受郡國計。【註】計,若今之諸州計帳也。 考證:〔【爾雅·釋器】幬謂之帳。〕 謹照原書釋器改釋訓。
Thuyết Văn
張也。 从巾。長聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。釋名曰。帳、張也。張施於牀上也。小帳曰斗帳。形如覆斗也。古亦借張字爲之。 知諒切。十部。
【帳】(trướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: 知諒切 → tri + lượng Nghĩa: 張 vậy。 từ 巾。trường (dài) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧹔 · 帐 · 帳 · 賬 · 账 · 𧹔 · 帐 · 账 · 帳 · 賬 · 帐 · 账