zhàng trướng

Hán Việt: trướng · Pinyin: zhàng

Tổng quan

tài khoản hóa đơn LT:本[ben3],筆 笔[bi3]

了賬 · 底賬 · 建賬 · 折賬 · 拉賬 · 掛賬 · 放賬 · 會賬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàng
Hán Việttrướng
Quảng Đôngzan2
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄤˋ
Hán ngữ Trung cổtriangh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sổ sách, nguyên dùng chữ {trướng} [帳], nay tục thường dùng chữ {trướng} [賬] này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.記錄有關銀錢、財物出入的簿據。同「帳」。如:「查賬」、「記賬」。 2.債務。同「帳」。如:「欠賬」。

Eng

  • CC-CEDICT account|bill|debt|CL:本[ben3],筆|笔[bi3]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧹔 · 帳 · 账 · 𧹔 · 账 · 帳 · 账