賻贈

fù zèng phụ tặng

Hán Việt: phụ tặng · Pinyin: fù zèng

Tổng quan

phúng viếng: phúng điếu

Cấu tạo: (phụ) + (tặng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúng viếng; phúng điếu。贈送財物給辦喪事的人家。
  • Cihui phúng viếng: phúng điếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送財物幫助喪家。《後漢書.卷二六.蔡茂傳》:「賜東園梓棺,賻贈甚厚。」

Eng

  • Cihui 賻贈 ùzèng v. <wr.> present a gift to a bereaved family