贈
tặngNôm tặng
Hán Việt: tặng · Pinyin: zèng · Nôm: tặng
Tổng quan
Đưa tặng. Như di tặng [遺贈] đưa tặng đồ quý, tặng thi [贈詩] tặng thơ v.v. Đỗ Phủ [杜甫] : Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La [應共冤魂語, 投詩贈汨羅] Hãy nên nó…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zèng |
|---|---|
| Hán Việt | tặng |
| Âm Nôm | tặng |
| Quảng Đông | zang6 |
| Mân Nam | tsīng |
| Nhật Bản | OKURU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄗㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zongh |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤəŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤəŋ-s |
| Phản thiết | 昨亙切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 嶝 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đưa tặng. Như di tặng [遺贈] đưa tặng đồ quý, tặng thi [贈詩] tặng thơ v.v. Đỗ Phủ [杜甫] : Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La [應共冤魂語, 投詩贈汨羅] Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên [屈原]). Phong tặng, lấy hàm quan của mình mà truy phong cho các tiên nhân gọi là cáo tặng [誥贈]. Tiễn, xua đuổi
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tặng tặng vật [Eng: gift]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tặng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把東西送給他人。如:「贈閱」、「贈款」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「臨別贈言,幸承恩於偉餞,登高作賦。」唐.杜甫〈天末懷李白〉詩:「應共冤魂語,投詩贈汨羅。」 2.追賜官爵給已死的有功之人,或官吏的祖先。如:「追贈」、「封贈」。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「皆遺言薄葬,不受爵贈,太后並從之。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「皇祖府君累贈金紫光祿大夫、太師、中書令兼尚書令。」
Eng
- CC-CEDICT to give as a present, to repel, to bestow an honorary title after death (old)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Tặng, là kẻ tòng chính triều đình khi đã mất được gia ân thêm chức tước, thế là tặng phong 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 玩好相送也。 Ngoạn hảo tương tống dã. (Đi chơi xong thì đưa tặng nhau) [Chính tự thông 正字通] 借封前人官稱曰誥贈,恩頒自朝廷也。 Tá phong tiền nhân quan xưng viết cáo tặng, ân ban tự triêu đình dã. (Khen ngợi phong tước cho các đời trước của quan gọi là Cáo tặng, ơn được ban từ triều đình vậy.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 昨亙切,音𪒟。 Tạc hằng thiết, âm Tặng 【Bộ】Bối貝
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】𠀤昨亙切,音𪒟。【說文】玩好相送也。【詩·鄭風】雜佩以贈之。【傳】贈,送也。【儀禮·聘禮】公使卿贈,如覿幣。【禮·檀弓】何以贈我。 又【詩·大雅】以贈申伯。【傳】贈,增也。【疏】凡贈遺者,所以增長前人,贈之財,使富增於本,贈之言,使行增於義,故云贈增也。 又【正字通】借封前人官稱曰誥贈,恩頒自朝廷也。 又【詩·鄭風】知子之來之,雜佩以贈之。【朱傳】贈,音則。來,音力。【毛詩古音考】來音釐,贈疑是貽字之誤。未知孰是,存以備考。
Thuyết Văn
玩好相送也。 从貝。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
贈送曡韵。秦風渭陽、大雅韓奕皆云何以贈之。毛傳、鄭箋皆云。贈、送也。崧高云。以贈申伯。傳云。贈、增也。增與送義異而同。猶賸之訓增亦訓送也。旣夕禮云。知死者贈。知生者賻。何休云。知死者賵賻。知生者贈襚。按以玩好送死者亦贈之一端也。今人以物贈人曰送。送亦古語也。 昨鄧切。六部。
【贈】(tặng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 昨鄧切 → tạc + đặng Nghĩa: 玩好相送 vậy。 từ 貝。曾 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧸑 · 贈 · 赠 · 赠 · 赠