贈言

zèng yántặng ngôn

Hán Việt: tặng ngôn · Pinyin: zèng yán

Tổng quan

lời khuyến khích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用良言相勉励。多用于临别之时。语本《荀子.非相》"故赠人以言,重于金石珠玉。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對人勸勉的話。唐.楊烱〈西陵峽〉詩:「行旅相贈言,風濤無極已。」

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 臨別贈言
  • Biên soạn parting words of advice to a friend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人勸勉的話。唐.楊烱〈西陵峽〉詩:「行旅相贈言,風濤無極已。」

Eng

  • Cihui 贈言 èngyán* n. parting words of advice to a friend

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下 · 言中 · 言傳 · 言依 · 言便 · 言及 · 言句 · 言味