贈言

zèng yán tặng ngôn

Hán Việt: tặng ngôn · Pinyin: zèng yán

Tổng quan

lời khen tặng: lời khuyến khích

Cấu tạo: (tặng) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời khen tặng; lời khuyến khích。分別時說的或寫的勉勵的話。 臨別贈言 lời khen tặng trước lúc chia tay
  • Cihui lời khen tặng: lời khuyến khích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人勸勉的話。唐.楊烱〈西陵峽〉詩:「行旅相贈言,風濤無極已。」

Eng

  • Cihui 贈言 èngyán* n. parting words of advice to a friend