贈賻

zèng fù tặng phụ

Hán Việt: tặng phụ · Pinyin: zèng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tặng) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈,用祭品弔祭死者。賻,用財物幫助喪家。贈賻,贈送賻儀,指用財物幫人辦理喪事。《北史.卷三○.盧同傳》:「周武帝少嘗受業於光,故贈賻有加恆典。」

Eng

  • Cihui 贈賻 èngfù v. contribute to funeral expenses