贓證

zāng zhèng tang chứng

Hán Việt: tang chứng · Pinyin: zāng zhèng

Tổng quan

tang chứng: vật tham ô/của đút lót/của hối lộ

Cấu tạo: (tang) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ vật dùng làm bằng cớ. tang chứng tang chứng ☆Đồ vật dùng làm bằng cớ. tang chứng; vật tham ô; của đút lót; của hối lộ。可以用來證明貪污、受賄或盜竊事實的證據。
  • Cihui tang chứng: vật tham ô/của đút lót/của hối lộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以證明貪汙受賄的贓物。《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」《老殘遊記》第一八回:「訊出此人的贓證,又多添一層憑據了。」也作「贓仗」。

Eng

  • Cihui 贓證 āngzhèng* n. stolen goods as evidence