贓證

zāng zhèngtang chứng

Hán Việt: tang chứng · Pinyin: zāng zhèng

Tổng quan

tang chứng: vật tham ô/của đút lót/của hối lộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犯罪的证据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以證明貪汙受賄的贓物。《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」《老殘遊記》第一八回:「訊出此人的贓證,又多添一層憑據了。」也作「贓仗」。

Cấu tạo: 贓 (tang) + 證 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn stolen goods as evidence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以證明貪汙受賄的贓物。《紅樓夢》第六一回:「現有了贓證,我只呈報了,憑你主子前辯去。」《老殘遊記》第一八回:「訊出此人的贓證,又多添一層憑據了。」也作「贓仗」。

Eng

  • Cihui 贓證 āngzhèng* n. stolen goods as evidence

other

  • Nguồn khác Đồ vật dùng làm bằng cớ

Từ liên quan

Gần nghĩa

贓證俱在 · 證人 · 證佐 · 證傷 · 證入 · 證券 · 證實 · 證左