贓
tangNôm tang
Hán Việt: tang · Pinyin: zāng · Nôm: tang
Tổng quan
Dị dạng của chữ 赃
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zāng |
|---|---|
| Hán Việt | tang |
| Âm Nôm | tang |
| Quảng Đông | zong1 |
| Mân Nam | tsng |
| Nhật Bản | KAKUSU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄗㄤˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quan lại ăn của đút. Như tham tang uổng pháp [貪贓枉法] tham của đút làm sai phép. Tang vật, những đồ trộm cướp đã lấy được đều gọi là tang. Như nhân tang tịnh hoạch [人贓並獲] bắt được cả người và đồ đã lấy
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tang tang chứng, tang vật [Eng: exhibit (something presented as evidence in a court of law)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以非法手段取得的財物。如:「貪贓枉法」、「追贓」、「人贓俱獲」。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「見拿著了真贓真賊,咬牙切齒的罵。」 [形] 偷搶而來的。如:「贓款」、「贓物」。
Eng
- CC-CEDICT stolen goods; loot; spoils
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】俗贓字。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賍 · 贜 · 𧷢 · 賍 · 贓 · 贜 · 赃 · 𰷭 · 赃 · 賍 · 贓 · 贜