货车
hóa xa
Hán Việt: hóa xa · Pinyin: huò chē
Tổng quan
xe vận tải; xe cam nhông; xe hàng; tàu hàng
主要用来载运货物的车辆。
四輪以上用於載運貨物的車輛。通常總重量為3500公斤以上者為大貨車,小於3500公斤者為小貨車。也稱為「卡車」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 貨車 uòchē* n. 1. goods/freight train/wagon/van/car 2. truck; lorry M:³liàng/¹liè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四輪以上用於載運貨物的車輛。通常總重量為3500公斤以上者為大貨車,小於3500公斤者為小貨車。也稱為「卡車」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要用来载运货物的车辆。
Eng
- JMdict freight car
- JMdict van
- Cihui truck; van; freight wagon
Đức
- Handedict Truck, Brummi, Laster (S, Kfz)
ja
- JMdict 貨車(かしゃ)
other
- Nguồn khác Xe chở hành. Xe hàng