貧僧

pín sēng bần tăng

Hán Việt: bần tăng · Pinyin: pín sēng

Tổng quan

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình) bần tăng; bần đạo。和尚自稱的謙辭。

Cấu tạo: (bần) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình) bần tăng; bần đạo。和尚自稱的謙辭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和尚自稱的謙辭。《初刻拍案驚奇》卷七:「貧僧請取這袈裟,試令羅公取之。不得,是羅公輸;取得,是貧僧輸。」《儒林外史》第三八回:「老和尚道:『貧僧當年住在南京太平府蕪湖縣甘露菴裡的,後來在京師報國寺做方丈。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人自称的谦辞; 贫苦的僧人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人自称的谦辞。 2.贫苦的僧人。

Eng

  • CC-CEDICT poor monk (humble term used by monk of himself)
  • Cihui poor monk (humble term used by monk of himself)