貧
bần
Hán Việt: bần · Pinyin: pín
Tổng quan
nghèo không đầy đủ thiếu hay nói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pín |
|---|---|
| Hán Việt | bần |
| Quảng Đông | pan4 |
| Mân Nam | pîn |
| Nhật Bản | MAZUSHII |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bin |
| Baxter-Sagart | [b]rə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]rə[n] |
| Phản thiết | 頻眠切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghèo. Như {bần sĩ} [貧士] học trò nghèo. Thiếu. Như {bần huyết bệnh} [貧血病] bệnh thiếu máu. Lời nói nhún mình. Như {bần tăng} [貧僧] kẻ tu hành hèn dốt này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.生活窮困的。如:「貧戶」、「貧民」。唐.元結〈賊退示官吏〉詩:「城小賊不屠,人貧傷可憐。」明.宋濂〈送東陽馬生序〉:「余幼時即嗜學,家貧,無從致書以觀。」 2.缺乏的、不足的。如:「貧血」。 3.話多可厭的。如:「貧嘴」。 [動] 使窮困、不足。《荀子.天論》:「彊本而節用,則天不能貧。」 [名] 窮困的生活環境。《論語.衛靈公》:「君子憂道不憂貧。」北魏.賈思勰〈齊民要術序〉:「力能勝貧,謹能勝禍。」
Eng
- CC-CEDICT poor|inadequate|deficient|garrulous
ja
- JMdict poverty|penury|want|need|insufficiency
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡧋【唐韻】符巾切【集韻】【韻會】皮巾切【正韻】毗賔切,𠀤音頻。【說文】財分少也。【爾雅·釋言】寠,貧也。【註】謂貧陋。【疏】貧者,無財也。【書·洪範】六極,四曰貧。【傳】困於財。【詩·邶風】終寠且貧。【晉語】韓宣子憂貧,叔向賀之。 又【韻補】叶頻眠切,音騈。【歐陽修·送魏主簿詩】士欲見所守,視其居賤貧。何用慰離居,贈子以短篇。
Thuyết Văn
財分少也。 从貝分。分亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂財分而少也。合則見多。分則見少。富、備也、厚也。則貧者、不備、不厚之謂。 符巾切。十三部。
【貧】 (bần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝分 (buổi + phân) | Thanh phù (聲符): 分亦 (phân) Phiên thiết: Phù cân thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Tiền của. Là một tiế) phân (Chia.) thiểu (Ít.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡧋 · 贫 · 贫 · 贫